Thứ Sáu, 15 tháng 5, 2020

Từ trái nghĩa

1. xa ไกล >< gần ใกล้
2. rộng กว้าง >< hẹp แคบ
3. lớn ใหญ่ >< nhỏ เล็ก
4. ngắn สั้น >< dài ยาว
5. cao สูง >< thấp ต่ำ
6. đẹp สวย >< xấu ขี้เหร่
7. gầy ผอม >< béo อ้วน
8. già แก่ >< trẻ เด็ก
9. giàu รวย >< nghèo จน
10. có มี >< không ไม่
11. ngon อร่อย >< tệ ไม่อร่อย แย่
12. tốt ดี >< xấu ไม่ดี
13. hay ดี >< dở แย่
14. trắng ขาว >< đen ดำ
15. vui สุข >< buồn ทุกข์
16. cười ยิ้ม >< khóc ร้องไห้
17. sống ดิบ >< chín สุก
18. rắn แข็ง >< lỏng เหลว
19. sáng สว่าง >< tối มืด
20. dễ ง่าย >< khó ยาก
21. no อิ่ม >< đói หิว
22. thích ชอบ >< ghét เกลียด
23. dày หนา >< mỏng บาง
24. cho ให้ >< nhận รับ
25. khen ชม>< chê, chỉ trích ติ
26. hỏi ถาม >< đáp ตอบ
27. đi เดิน >< đứng ยืน
28. cũ เก่า >< mới ใหม่
29. nhanh เร็ว >< chậm ช้า
30. đúng ถูก >< sai ผิด
31. nóng ร้อน ><lạnh หนาว
32. hơn กว่า >< kém ด้อย
33. giỏi เก่ง >< dốt โง่
34. rõ ชัดเจน >< mờ คลุมเครือ
35. thơm หอม ><thối เหม็น
36. đóng ปิด ><mở เปิด
37. đậm เข้ม >< nhạt จาง
38. bán ขาย >< mua ซื้อ
39. sướng สุข >< khổ ทุกข์
40. ban ngày กลางวัน><ban đêm กลางคืน
41. đi ไป><đến มา
42. vào เข้า>< ra ออก
43. thẳng ตรง><cong โค้ง
44. khô แห้ง ><ướt เปียก
45. tiến lên trước เดินหน้า >< lùi về sau ถอยหลัง
46. trước หน้า>< sau หลัง
47. thật จริง><giả ปลอม
48. nam ผู้ชาย><nữ ผู้หญิง
49. ngang แนวนอน>< dọc แนวตั้ง
50. sống มีชีวิต >< chết ตาย
51. dâng lên ลอยขึ้น>< hạ xuống ตกลง
52. chìm จมน้ำ><nổi ลอยน้ำ
53. mua ชื้อ><bán ขาย
54. trái ซ้าย>< phải ขวา
55. tuổi già อายุมาก>< tuổi trẻ อายุน้อย
56. thẳng ตรง>< xiêng (nghiêng) เอียง
57. nhẹ เบา>< nặng หนัก
58. trong suốt ใส><đục ขุ่น
59. cứng แข็ง><mềm อ่อน
60. thơm หอม><hôi เหม็น
61. khô cằn แห้งแล้ง><lũ lụt น้ำท่วม
62. đăng ขม><ngọt หวาน
63. nhạt(lạt) จืด><đậm ข้น
64. đơn เดี่ยว><đôi คู่
65. công cộng ส่วนรวม><cá nhân ส่วนตัว
66. mặt trái ด้านกลับ><mặt phải ด้านกลับ
67. thắng ชนะ><thua แพ้
68. tiết kiệm ประหยัด><lãng phí สิ้นเปลือง
69. thiện ดีงาม><ác เลวร้าย
70. yêu รัก><ghét (hận) เกลียด
71. giống เหมือน><khác แตกต่าง
72. sâu ลึก>< nông ตื้น
73. thở ra หายใจออก><hít vào หายใจเข้า
74. dám กล้า><sợ กลัว
75. bên trong ข้างใน><bên ngoài ข้างนอก
76. lõm เว้า><lòi นูน
77. nguyên nhân มูลเหตุ><kết quả ผลลัพธ์ [pổn lắp]
78. động ไหว><tĩnh นิ่ง
79. bén คม>< cùn ทื่อ
80. lợi nhuận กำไร><lỗ ขาดทุน
81. rảnh rỗi ว่าง>< bận rộn ยุ่ง
82. đầy เต็ม>< trống ว่าง
83. nhận được ได้รับ>< mất đi สูญเสีย[xủn xỉa]
84. đầu หัว>< đuôi หาง
85. kéo ดึง><đẩy ผลัก[plặc]
86. đầu ต้น>< cuối ปลาย
87. sơm เช้า><muộn สาย
88. mặc สวม ,ใส่>< cởi ถอด
89. đực ตัวผู้>< cái ตัวเมีย
90. phải ใช่>< không phải ไม่ใช่
91. nuốt กลืน>< nhổ คาย
92. tấn công โจมตี><phòng thủ ปกป้อง
93. sạch sẽ สะอาด>< dơ bẩn สกปรก [xộc cạ prộc]
94. thành công สำเร็จ><thất bại ล้มเหลว
95. yếu อ่อนแอ><khỏe mạnh แข็งแรง
96. khen ngợi ชมเชย[shôm shơi]><khiển trách ตำหนิ[tăm nị]
97. văn มีอารยธรรม[mi a rá dá thăm]><tàn ác, man rợ ป่าเถื่อน [pà thườn]
98. cẩn thận  ระมัดระวัง[rá mắc rá wăng]><bất cẩn, cẩu thả ประมาท , สะเพร่า [prạ mạt, xạ prau^]
99. lạc quan องโลกในแง่ดี [ông lôc^ nay nge^ đi]><bi quan มองโลกในแง่ร้าย [moong lôc^ nay nge^ rái]
100. đau buồn โศกเศร้า [xộc xau^]><vui mừng เบิกบานใจ [bợc ban chay]
101. an toàn ปลอดภัย >< nguy hiểm อันตราย [ăn tạ rai]
102. bị động ฝ่ายถูกกระทำ [phài thục crạ thăm] >< chủ động ฝ่ายกระทำ [phài crạ thăm]
103. ngốc nghếch โง่เขลา[ngô^ khlảu]><thông minh ฉลาด [shạ lạt]

104. thiên nhiên เกิดโดยธรรมชาติ[cợt đôi thăm ma shat^]><nhân tạo ทำด้วยฝีมือมนุษย์ [thăm đuôi^ phỉ mư má nút]
105. bắt đầu เริ่มต้น><kết thúc สิ้นสุด , จบ
106. đơn giản เรียบง่าย><phức tạp ซับซ้อน
107. hạnh phúc มีความสุข >< đau buồn, buồn rầu เป็นทุกข์
108. thức dậy ตื่น><ngủ หลับ
109. gia tăng เพิ่มขึ้น><giảm xuống ลดลง
110. tiện lợi สะดวก><khó khăn , rắc rối ลำบาก, ยุ่งยาก
111. khóc ร้องไห้><cười หัวเราะ
112. học trò ศิษย์[xịt]><thầy อาจารย์ [a chan]
113. phú ông เศรษฐี [xệt thỉ]><người ăn mày ยาจก[da chộc]
114. lịch sự สุภาพ><bất lịch sự, thô lỗ หยาบคาย [hạp khai]
115. thành thật สุจริต[xụt chạ rịt]><gian lận ทุจริต [thút chạ rịt]
116. đoàn kết สามัคคี [xả mắc đi]><chia rẽ แตกแยก [tẹc dec^]
117. ca tụng สรรเสริญ [xẳn xởn]><nói xấu, gièm pha นินทา [nít tha]
118. tạo ra สร้างสรรค์ [xang^ xẳn]><hủy hoại ทำลาย [thăm lai]


Thứ Tư, 13 tháng 5, 2020

🌀 กำลัง + คำกริยา (động từ)

Hôm nay chúng ta học 1 cấu trúc với 1 vài ví dụ sau nhé.

เช่น (như)
🍭ฉันกำลังพักผ่อน [shẳn căm lăng pắc pòn]: tôi đang nghỉ ngơi
🍭ฉันกำลังขับรถ [shẳn căm lăng khặp rốt]: tôi đang lái xe
🍭ฉันกำลังถ่ายคลิป [shẳn căm lăng thài khlíp]: tôi đang quay clip
🍭ฉันกำลังเรียน [shẳn căm lăng riên]: tôi đang học
🍭ฉันกำลังเข้างาน [shẳn căm lăng khau^ ngan]: tôi đang làm việc
🍭ฉันกำลังทำกับข้าว [shẳn căm lăng thăm cặp khao^]: tôi đang nấu ăn
🍭ฉันกำลังนอน [shẳn căm lăng non]: tôi đang ngủ
🍭ฉันกำลังประชุม [shẳn căm lăng prạ shum]: tôi đang họp
🍭ฉันกำลังเล่นมือถือ [shẳn căm lăng lên^ mư th]: tôi đang chơi (bấm) điện thoại di động
-----------------------------------------
📌#มาฝึกภาษาไทยกันครับ
📌#เรียนกับTommyเก่งไทยแน่นอน
👉Các bạn nhớ like, chia sẽ cho nhiều bạn cùng biết đến nhé
-----------------------------------------------------
#Sách_tiếng_Thái
#Học_Tiếng_Thái

Thứ Ba, 12 tháng 5, 2020

📱โทรศัพท์ [thô ra xặp]: gọi điện thoại

Nay chúng ta học tiếp 1 số từ mới nhé.

📱รับโทรศัพท์ [rắp thô ra xặp]: nhận (nghe) điện thoại
📱วางสาย [wang xải]: cúp máy
📱อยู่ในสาย [dù nay xải]: trong cuộc gọi , đang nói điện thoại
📱ไม่มีสัญญาณ [may^ mi xẳn dan]: không có tín hiệu
📱โทรไม่ติด [thô may^ tit]: không liên lạc được
📱ไม่มีคนรับสาย [may^ mi khôn rắp xải]: không có người bắt máy, không có người nhận cuộc gọi
📱โทรกลับ [thô clặp]: gọi lại
📱ส่งข้อความ [xồng kho^ khoam]: gửi tin nhắn
📱ปิดเครื่อง [pịt khrương^]: tắt nguồn, tắt máy

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...