1.
xa ไกล >< gần ใกล้
2.
rộng กว้าง >< hẹp แคบ
3.
lớn ใหญ่ >< nhỏ เล็ก
4.
ngắn สั้น >< dài ยาว
5.
cao สูง >< thấp ต่ำ
6.
đẹp สวย >< xấu ขี้เหร่
7.
gầy ผอม >< béo อ้วน
8.
già แก่ >< trẻ เด็ก
9.
giàu รวย >< nghèo จน
10.
có มี >< không ไม่
11.
ngon อร่อย >< tệ ไม่อร่อย แย่
12.
tốt ดี >< xấu ไม่ดี
13.
hay ดี >< dở แย่
14.
trắng ขาว >< đen ดำ
15.
vui สุข >< buồn ทุกข์
16.
cười ยิ้ม >< khóc ร้องไห้
17.
sống ดิบ >< chín สุก
18.
rắn แข็ง >< lỏng เหลว
19.
sáng สว่าง >< tối มืด
20.
dễ ง่าย >< khó ยาก
21.
no อิ่ม >< đói หิว
22.
thích ชอบ >< ghét เกลียด
23.
dày หนา >< mỏng บาง
24.
cho ให้ >< nhận รับ
25.
khen ชม>< chê, chỉ trích ติ
26.
hỏi ถาม >< đáp ตอบ
27.
đi เดิน >< đứng ยืน
28.
cũ เก่า >< mới ใหม่
29.
nhanh เร็ว >< chậm ช้า
30.
đúng ถูก >< sai ผิด
31.
nóng ร้อน ><lạnh หนาว
32.
hơn กว่า >< kém ด้อย
33.
giỏi เก่ง >< dốt โง่
34.
rõ ชัดเจน >< mờ คลุมเครือ
35.
thơm หอม ><thối เหม็น
36.
đóng ปิด ><mở เปิด
37.
đậm เข้ม >< nhạt จาง
38.
bán ขาย >< mua ซื้อ
39.
sướng สุข >< khổ ทุกข์
40.
ban ngày กลางวัน><ban đêm กลางคืน
41.
đi ไป><đến มา
42.
vào เข้า>< ra ออก
43.
thẳng ตรง><cong โค้ง
44.
khô แห้ง ><ướt เปียก
45.
tiến lên trước เดินหน้า >< lùi về sau ถอยหลัง
46.
trước หน้า>< sau หลัง
47.
thật จริง><giả ปลอม
48.
nam ผู้ชาย><nữ ผู้หญิง
49.
ngang แนวนอน>< dọc แนวตั้ง
50.
sống มีชีวิต >< chết ตาย
51.
dâng lên ลอยขึ้น>< hạ xuống ตกลง
52.
chìm จมน้ำ><nổi ลอยน้ำ
53.
mua ชื้อ><bán ขาย
54.
trái ซ้าย>< phải ขวา
55.
tuổi già อายุมาก>< tuổi trẻ อายุน้อย
56.
thẳng ตรง>< xiêng (nghiêng) เอียง
57.
nhẹ เบา>< nặng หนัก
58.
trong suốt ใส><đục ขุ่น
59.
cứng แข็ง><mềm อ่อน
60.
thơm หอม><hôi เหม็น
61.
khô cằn แห้งแล้ง><lũ lụt น้ำท่วม
62.
đăng ขม><ngọt หวาน
63.
nhạt(lạt) จืด><đậm ข้น
64.
đơn เดี่ยว><đôi คู่
65.
công cộng ส่วนรวม><cá nhân ส่วนตัว
66.
mặt trái ด้านกลับ><mặt phải ด้านกลับ
67.
thắng ชนะ><thua แพ้
68.
tiết kiệm ประหยัด><lãng phí สิ้นเปลือง
69.
thiện ดีงาม><ác เลวร้าย
70.
yêu รัก><ghét (hận) เกลียด
71.
giống เหมือน><khác แตกต่าง
72.
sâu ลึก>< nông ตื้น
73.
thở ra หายใจออก><hít vào หายใจเข้า
74.
dám กล้า><sợ กลัว
75.
bên trong ข้างใน><bên ngoài ข้างนอก
76.
lõm เว้า><lòi นูน
77.
nguyên nhân มูลเหตุ><kết quả ผลลัพธ์ [pổn lắp]
78.
động ไหว><tĩnh นิ่ง
79.
bén คม>< cùn ทื่อ
80.
lợi nhuận กำไร><lỗ ขาดทุน
81.
rảnh rỗi ว่าง>< bận rộn ยุ่ง
82.
đầy เต็ม>< trống ว่าง
83.
nhận được ได้รับ>< mất đi สูญเสีย[xủn xỉa]
84.
đầu หัว>< đuôi หาง
85.
kéo ดึง><đẩy ผลัก[plặc]
86.
đầu ต้น>< cuối ปลาย
87.
sơm เช้า><muộn สาย
88.
mặc สวม ,ใส่>< cởi ถอด
89.
đực ตัวผู้>< cái ตัวเมีย
90.
phải ใช่>< không phải ไม่ใช่
91.
nuốt กลืน>< nhổ คาย
92.
tấn công โจมตี><phòng thủ ปกป้อง
93.
sạch sẽ สะอาด>< dơ bẩn สกปรก [xộc cạ prộc]
94.
thành công สำเร็จ><thất bại ล้มเหลว
95.
yếu อ่อนแอ><khỏe mạnh แข็งแรง
96.
khen ngợi ชมเชย[shôm shơi]><khiển trách ตำหนิ[tăm nị]
97.
văn มีอารยธรรม[mi a rá dá thăm]><tàn ác, man rợ ป่าเถื่อน [pà thườn]
98.
cẩn thận ระมัดระวัง[rá mắc rá wăng]><bất cẩn, cẩu thả ประมาท , สะเพร่า [prạ mạt, xạ prau^]
99.
lạc quan องโลกในแง่ดี [ông lôc^ nay nge^ đi]><bi quan มองโลกในแง่ร้าย [moong lôc^ nay nge^ rái]
100.
đau buồn โศกเศร้า [xộc xau^]><vui mừng เบิกบานใจ [bợc ban chay]
101.
an toàn ปลอดภัย >< nguy hiểm อันตราย [ăn tạ rai]
102.
bị động ฝ่ายถูกกระทำ [phài thục crạ thăm] >< chủ động ฝ่ายกระทำ [phài crạ thăm]
103.
ngốc nghếch โง่เขลา[ngô^ khlảu]><thông minh ฉลาด [shạ lạt]
104.
thiên nhiên เกิดโดยธรรมชาติ[cợt đôi thăm ma shat^]><nhân tạo ทำด้วยฝีมือมนุษย์ [thăm đuôi^ phỉ mư má nút]
105.
bắt đầu เริ่มต้น><kết thúc สิ้นสุด , จบ
106.
đơn giản เรียบง่าย><phức tạp ซับซ้อน
107.
hạnh phúc มีความสุข >< đau buồn, buồn rầu เป็นทุกข์
108.
thức dậy ตื่น><ngủ หลับ
109.
gia tăng เพิ่มขึ้น><giảm xuống ลดลง
110.
tiện lợi สะดวก><khó khăn , rắc rối ลำบาก, ยุ่งยาก
111.
khóc ร้องไห้><cười หัวเราะ
112.
học trò ศิษย์[xịt]><thầy อาจารย์ [a chan]
113.
phú ông เศรษฐี [xệt thỉ]><người ăn mày ยาจก[da chộc]
114.
lịch sự สุภาพ><bất lịch sự, thô lỗ หยาบคาย [hạp khai]
115.
thành thật สุจริต[xụt chạ rịt]><gian lận ทุจริต [thút chạ rịt]
116.
đoàn kết สามัคคี [xả mắc đi]><chia rẽ แตกแยก [tẹc dec^]
117.
ca tụng สรรเสริญ [xẳn xởn]><nói xấu, gièm pha นินทา [nít tha]
118.
tạo ra สร้างสรรค์ [xang^ xẳn]><hủy hoại ทำลาย [thăm lai]