Thứ Tư, 13 tháng 5, 2020

🌀 กำลัง + คำกริยา (động từ)

Hôm nay chúng ta học 1 cấu trúc với 1 vài ví dụ sau nhé.

เช่น (như)
🍭ฉันกำลังพักผ่อน [shẳn căm lăng pắc pòn]: tôi đang nghỉ ngơi
🍭ฉันกำลังขับรถ [shẳn căm lăng khặp rốt]: tôi đang lái xe
🍭ฉันกำลังถ่ายคลิป [shẳn căm lăng thài khlíp]: tôi đang quay clip
🍭ฉันกำลังเรียน [shẳn căm lăng riên]: tôi đang học
🍭ฉันกำลังเข้างาน [shẳn căm lăng khau^ ngan]: tôi đang làm việc
🍭ฉันกำลังทำกับข้าว [shẳn căm lăng thăm cặp khao^]: tôi đang nấu ăn
🍭ฉันกำลังนอน [shẳn căm lăng non]: tôi đang ngủ
🍭ฉันกำลังประชุม [shẳn căm lăng prạ shum]: tôi đang họp
🍭ฉันกำลังเล่นมือถือ [shẳn căm lăng lên^ mư th]: tôi đang chơi (bấm) điện thoại di động
-----------------------------------------
📌#มาฝึกภาษาไทยกันครับ
📌#เรียนกับTommyเก่งไทยแน่นอน
👉Các bạn nhớ like, chia sẽ cho nhiều bạn cùng biết đến nhé
-----------------------------------------------------
#Sách_tiếng_Thái
#Học_Tiếng_Thái

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...