Thứ Ba, 12 tháng 5, 2020

📱โทรศัพท์ [thô ra xặp]: gọi điện thoại

Nay chúng ta học tiếp 1 số từ mới nhé.

📱รับโทรศัพท์ [rắp thô ra xặp]: nhận (nghe) điện thoại
📱วางสาย [wang xải]: cúp máy
📱อยู่ในสาย [dù nay xải]: trong cuộc gọi , đang nói điện thoại
📱ไม่มีสัญญาณ [may^ mi xẳn dan]: không có tín hiệu
📱โทรไม่ติด [thô may^ tit]: không liên lạc được
📱ไม่มีคนรับสาย [may^ mi khôn rắp xải]: không có người bắt máy, không có người nhận cuộc gọi
📱โทรกลับ [thô clặp]: gọi lại
📱ส่งข้อความ [xồng kho^ khoam]: gửi tin nhắn
📱ปิดเครื่อง [pịt khrương^]: tắt nguồn, tắt máy

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...