Thứ Tư, 29 tháng 1, 2020

𝟙 𝕤𝕠̂́ 𝕥𝕦̛̀ 𝕞𝕠̛́𝕚 𝕝𝕚𝕖̂𝕟 𝕢𝕦𝕒𝕟 đ𝕖̂́𝕟 𝕋𝕖̂́𝕥

วันตรุษจีน
[wăn t'rụt chin]
Tết Nguyến Đán
วันปีใหม่
[wăn bbi mày]
năm mới
ฉลองตรุษจีน
[shạ loỏng t'rụt chin]
ăn tết
ไปสวัสดีปีใหม่
[bbay xạ wặt đi bbi mày]
đi chúc tết
อั่งเปา,ซองแดง
[ằng bbau, xoong đeng]
lì xì
เชิดมังกร
[shơt^ măng côn]
mú rồng
เชิดสิงโต
[shơt^ xỉng tô]
múa lân
กลอนคู่
[clon khu^]
câu đối
ศิลปะการตัดกระดาษของจีน
[xỉn lá bbạ can tặt crạ đạt khoỏng chin]
Nghệ thuật cắt giấy của Trung Quốc
ประทัด
[bbrạ thắt]
bánh pháo
โคมเต็งลั้ง / โคมตรุษจีน
[khôm têng lắng/khôm t'rụt chin]
đèn lồng
ดอกไม้ไฟ
[đoọc mái phay]
pháo hoa"
--------------------------------------------
㊗️𝓒𝓱𝓾́𝓬 𝓶𝓾̛̀𝓷𝓰 𝓷𝓪̆𝓶 𝓶𝓸̛́𝓲
สุขสันต์วันปีใหม่
[xục xẳn wăn bbi mày]
㊗️𝓝𝓪̆𝓶 𝓶𝓸̛́𝓲 𝓿𝓾𝓲 𝓿𝓮̉
ขอให้มีความสุขในวันปีใหม่
[khỏ hay^ mi khoam xục nay wăn bbi mày]"
㊗️𝓒𝓾𝓷𝓰 𝓱𝔂̉ 𝓹𝓱𝓪́𝓽 𝓽𝓪̀𝓲
ขอให้ร่ำรวย
[khỏ hay^ răm^ ruôi]

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...