Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Sân bay สนามบิน (Phần 2)

🛫🛬 Hôm nayTommy đăng tiếp phần 2 về chủ đề #sân_bay nhé
ห้องขายตั๋วเครื่องบิน
[hoong^ khải tủa khrương^ bin]
Phòng bán vé máy bay.
เที่ยวบินของคุณกี่โมง
[thiêu^ bin khoỏng khun kì moong]
Chuyến bay của bạn mấy giờ?
คุณต้องการจองเที่ยวบินกี่โมง
[khun toong^ can choong thiêu^ bin cì moong]
Bạn muốn đặt chuyến bay lúc mấy giờ?
คุณเดินทางไปที่ไหน
[khun đơn thang bbay thi^ nảy]
Bạn muốn đi du lịch đâu ạ?
คุณเดินทางกับสายการบินไหน
[khun đơn thang cặp xải can bin nảy?
Bạn muốn đi hãng hàng không nào?
ขอฉันดูตั๋วเครื่องบินของคุณหน่อยคะ
[khỏ shẳn đu tủa khrương^ bin khoỏng khun nòi khá]
Vui lòng cho em xem vé máy bay của anh một chút nhé.
ขอฉันดูบัตรขึ้นเครื่องของคุณหน่อยคะ
[khỏ shẳn đu bặt khưn^ khrương^ khoỏng khun nòi khá]
Vui lòng cho xem thẻ lên máy bay của anh một chút nhé.
กรุณาแสดงพาสปอร์ตของคุณด้วยคะ
[cạ rú na xạ đeng pat^ bbọt khoỏng khun đuôi^ khá]
Vui lòng xuất trình hộ chiếu của bạn.
ขอโทษในความไม่สะดวก เที่ยวบินนี้ล่าช้า(ดีเลย์ ) ประมาน 20 นาที โปรดรอสักครู่
[khỏ thôt^ nay khwam may^ xạ đuộc, thiêu^ bin ní la^ shá (đi lê) brạ man 20 na thi, bbrột ro xặc khru^]
Xin lỗi vì sự bất tiện, chuyến bay này bị trì hoãn (delay) trong khoảng 20 phút, làm phiền chờ trong ít phút.
ด้านนี้มีบริการอาหารว่างฟรีคะ
[đan^ ní mi bo ri can a hản wang^ phri khá]
Bên này có phục vụ thức ăn nhẹ miễn phí.
Không có mô tả ảnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...