Hôm nay chúng ta cùng nhau học 1 vài từ mới nói về sân bay nhé.
1.สนามบิน [xà nảm bin]: Sân bay
2.เคาน์เตอร์เช็คอิน[khau tơ chét in]: Quầy check-in
3.ตั๋วเครื่องบิน [tủa khương^ bin]: Vé máy bay
4.บัตขึ้นเครื่อง[bặt khưn^ khrương^]: Thẻ lên máy bay
5.พาสปอร์ต [pat^ bọt]: Hộ chiếu
Hoặc หนังสือเดินทาง[nẳng xử đơn thang]
6.วีซ่า [ wi xa^]: Visa
7.กระเป๋าเดินทาง[brà bảu đơn thang]: Hành lý
8.กระเป๋าโหลดใต้ท้องเครื่อง
[brà bảu lột tai^ thóong khrương^]: ký gửi hành ký
10.รถเข็น [rốt khẻn]: Xe đẩy
11.บันไดเลื่อน [băn đay lươn^]: Thang cuốn
12.ลิฟต์ [líp]: Thang máy
13.สายการบิน[xải can bin]: Hãng hàng không
14.เที่ยวบิน [thiêu^ bin]: Chuyến bay
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Bài học mới nhất
ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.
Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...
-
วันตรุษจีน [wăn t'rụt chin] Tết Nguyến Đán วันปีใหม่ [wăn bbi mày] năm mới ฉลองตรุษจีน [shạ loỏng t'rụt chin] ăn tết ไป...
-
🍚 🍜 🍲 Bạn đã ăn cơm chưa? Chủ đề: Ăn cơm chưa: # กินข้าวหรือยัง [kin khao^ rử dăng] A: Bạn ăn cơm chưa? คุณกินข้าวแล้วหรือยัง [khun ...
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét