Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Từ vựng về xe cộ ยานพาหนะ

✈️🚒🚗🚕🚲🛵Hôm nay chúng ta cùng nhau học các từ vựng về xe cộ ยานพาหนะ nhé
1 . xe hơi รถยนต์ [rốt dôn]
2 . xe tải Van (chở người hoặc hàng) รถตู้ [rốt tu^]
3 . xe bán tải รถกระบะ [rốt crạ bạ]
4 . xe tải (chở hàng) รถบรรทุก [rốt băn thúc]
5 . xe lửa, tài hoả รถไฟ [rốt phay]
6 . xe buýt "รถเมล์ / รถบัส/ รถโดยสาร
รถประจำทาง" [rốt mê/rốt bắt/ rốt đôi xản/rốt bbrạ chăm thang]
7 . xe mô tô รถมอเตอร์ไซค์ /รถจักรยานยนต์ [rốt mo tơ xay/ rốt chặc ra dan dôn]
8 . xe đạp จักรยาน [chặc ra dan]
9 . xe cấp cứu รถพยาบาล [rốt pa da ban]
10 . xe cứu hoả รถดับเพลิง [rốt đặp plơng]
11 . xe cảnh sát รถตำรวจ [rốt tăm ruột]
12 . máy bay เครื่องบิน [khrương^ bin]
13 . máy bay trực thăng เฮลิคอปเตอร์ [hê li khop^ tơ]
14 . tàu điện ngầm รถไฟใต้ดิน [rốt phay tai^ đin]
15 . xe túc túc ตุ๊กตุ๊ก [túc túc]
16 . xe lu รถบดถนน [rốt bột thà nổn]

Trong hình ảnh có thể có: ô tô và ngoài trời

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...