Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Ngày lễ Halloween วันฮาโลวีน

🎃 🎃 🎃 🎃 🎃 🎃 🎃 🎃 🎃 🎃
Nhân tiện cuối tháng này là diễn ra #Lễ_Halloween.
Sẵn Hôm nay Cùng Tommy học 1 số từ vựng về Lễ Halloween cho các bạn nhé.
#วันฮาโลวีน/Halloween
[wăn ha lô win]
Ngày lễ Halloween
แม่มด
[me^ mốt]
Bà phù thủy
พ่อมด
[po^ mốt]
Ông phù Thủy
ไม้กวาดด้ามยาว (ไม้กวาดแม่มด)
[mái cwạt đam^ dao (mái cwạt me^ mốt)]
Chổi phù thủy
ค้างคาว
[kháng khao]
Con dơi
ใยแมงมุม
[day meng mum]
mạng nhện
นกฮูก
[nốc huc^]
con cú
ผี
[pỉ]
ma
ฟักทอง
[phắc thoong]
bí ngô
ฟักทองฮาโลวีน
[phắc thoong ha lô win]
đèn bí ngô Halloween/Đèn lồng cho Halloween
แมวดำ
[meo đăm]
mèo đen
หุ่นไล่กา
[hùn lay^ ca]
con bù nhìn
ภูติผีปีศาจ
[put^ pỉ bbi xạt]
ác quỷ, ma quỷ
แวมไพร์
[wem pay]
ma cà rồng
ซอมบี้/ผีดิบ
[xom bbi^/ pỉ địp]
Zombie, cương thi
มัมมี่
[măm mi^]
xác ướp, mummy
สัตว์ประหลาด
[xặt bbrà lạt]
quái vật
วิญญาณ
[win dan]
linh hồn
แฟรงเก็นสไตน์
[phreng cen xạ tai]
frankenstein
มนุษย์หมาป่า
[má nút mả bbà]
người sói
เสียงเห่าหอน
[xiểng hàu hỏn]
tiếng gào thét
บ้านผีสิง
[ban^ pỉ xỉng]
ngôi nhà ma
สุสาน
[xụ xản]
nghĩa địa
หีบศพ/โลงศพ
[hịp xộp/ lông xộp]
quan tài
หน้ากาก
[na^ cạc]
mặt nạ
โครงกระดูก
[khrông crạ đục]
bộ xương
ลูกอม
[luc^ ôm]
kẹo
ฮาโลวีนปาร์ตี้
[ha lô win bba ti^]
Tiệc Halloween
วันฮาโลวีนคุณจะแต่งตัวเป็นแบบไหน
[wăn ha lô win khun chạ tèng tua bbên bẹp nảy]
Lễ Halloween bạn sẽ ăn mặc như thế nào?
สุขวันต์วันฮาโลวีน
[xục xẳn wăn ha lô win]
Lễ Halloween vui vẻ nhé!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...