Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Từ vựng nhiều âm tiết

Hôm nay học 1 số từ vựng nhiều âm tiết nhé, các bạn có thể luyện đọc cho quen, mà coi chừng cắn trúng môi trúng lưỡi nhé.
😁
hạt điều
เม็ดมะม่วงหิมพานต์
[mết má muông^ hỉm má pan]
hạt dẻ (hồ trăn)
ถั่วพิสตาชิโอ
[thùa pít ta shi ô]
hạt hướng dương
เมล็ดทานตะวัน
[má lết than tạ wăn]
con đười ươi
ลิงอุรังอุตัง
[ling u răng u tăng]
con hà mã
ฮิปโปโปเตมัส
[híp bbô bbô tê mắt]
tháng 7
กรกฎาคม
[cà rắc ca đa khôm]
tháng 11
พฤศจิกายน
[prứt xạ chị ca dôn]
trung tâm mua sắm
ห้างสรรพสินค้า
[hang^ xặp pa xỉn khá]
viện bảo tàng
พิพิธภัณฑ์
[pí pít ta păn]
rạp chiếu phim
โรงภาพยนตร์
[rông pap^ pa dôn]
bệnh viện
โรงพยาบาล
[rông pá da ban]
ngày nhuận
วันอธิกสุรทิน
[wăn a thíc cạ xụ ra thin]
năm nhuận
ปีอธิกสุรทิน
[bbi a thíc cạ xụ ra thin]
khoai tây chiên
มันฝรั่งทอด
[măn phá rằng thot^]
công nghiệp
อุตสาหกรรม
[ụt xả ha căm]
nông nghiệp
เกษตรกรรม
[ca xệt t'ra căm]

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...