Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

10_câu_tiếng_Thái_cần_phải_biết” 10_ประโยคต้องรู้ในภาษาไทย

Nay mình học:
#10_ประโยคต้องรู้ในภาษาไทย
#10_câu_tiếng_Thái_cần_phải_biết
1. สวัสดี
[xạ wặt đi]
Xin chào!
.
2.ช่วงนี้เป็นอย่างไรบ้าง
[shuông^ ní bbên dàng ray bang^]
Dạo này như thế nào?
.
ช่วงนี้ยุ่งไหม
[shuông^ ní dung^ mảy]
Dạo này bận không?
.
3.ขอบคุณ
[khọp khun]
Cảm ơn!
.
ไม่ต้องเกรงใจ
[may^ toong^ creng chay]
Không cần khách sao.
.
4.รบกวนคุณช่วยฉัน
[rốp cuôn khun shuôi^ shẳn]
Làm phiền bạn giúp tôi.
.
รบกวนคุณช่วยฉันเรียกรถ
[rốp cuôn khun shuôi^ shẳn riêc^ rốt]
Làm phiền bạn giúp tôi kêu chiếc xe.
.
รบกวนคุณช่วยฉันเปิดประตู
[rốp cuôn khun shuôi^ shẳn bbợt bbrạ tu]
Làm phiền bạn mở của dùm tôi.
.
5.ขอโทษ
[khỏ thôt^]
Xin lỗi.
.
6.ไม่มีปัญหา
[may^ mi bbăn hả]
Không có vấn đề.
.
7.นี่คืออะไร
[ni^ khư ạ ray]
Đâylà gì?
.
นั่นคืออะไร
[năn^ khư ạ ray]
Đó là gì?
.
8. ฉันเอาอันนี้
[shẳn au ăn ní]
Tôi lấy cái này.
.
ฉันเอาอันนั้น
[shẳn au ăn nắn]
Tôi lấy cái đó/.
.
9.ราคาเท่าไหร่
[ra kha thau^ ray]
Bao nhiêu tiền?
.
ขายยังไง
[khải dăng ngay]
Bán sao/Bán thế nào?
.
10.ฉันฟังไม่รู้เรื่อง
[shẳn phăng may^ rú rương^]
Tôi nghe không hiểu.
.
ฉันฟังไม่เข้าใจ
[shẳn phăng may^ khau^ chay]
Tôi nghe không hiểu.
Trong hình ảnh có thể có: bầu trời, đám mây, cây, ngoài trời và thiên nhiên

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...