Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Hệ mặt trời ระบบสุริยะจักรวาล

✌️Hôm nay Tommy cùng các bạn học 1 số từ vựng về
#Hệ_Mặt_Trời
#ระบบสุริยะจักรวาล [rá bọp xụ ri dá chặc ra wan]
1. ดวงอาทิตย์ [đuông a thít]: Mặt Trời
2. ดาวพุธ [đao pút]: Sao Thủy
3. ดาวศุกร์ [đao xục]: Sao Kim
4. ลูกโลก [luc^ lôc^]: Trái Đất
5. ดวงจันทร์ [đuông chăn]: Mặt Trăng
6. ดาวอังคาร [đao ăng khan]: Sao Hỏa
7. ดาวพฤหัสบดี [đao pá rứ hặt xạ bo đi]: Sao Mộc
8. ดาวเสาร์ [đao xảu]: Sao Thổ
9. ดาวยูเรนัส [đao du rê nắt]: Sao Thiên Vương
10. ดาวเนปจูน [đao nêp^ chun]: Sao Hải Vương
11. ดาวเคราะห์แคระพลูโต [đao khró khré plu tô]: Sao Diêm Vương
12. กาแล็กซี [ca léc xi]: thiên hà
13. เนบิวลา [nê biu la]: tinh vân
14. ดาวเคราะห์น้อย [đao khró nói]: tiểu hành tinh
15. ดาวหาง [đao hảng]: sao chổi
👉Có bạn nào đã biết tên các ngày trong tuần là được đặt theo tên của các hành tinh?
Không có mô tả ảnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...