Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Ngân hàng ธนาคาร

1. Ngân hàng ธนาคาร [thá na khan]
2. Tài khoản บัญชี [băn shi]
3. Mở tài khoản เปิดบัญชี [bợt băn shi]
4. Đóng tài khoản ปิดบัญชี [bịt băn shi]
5. Tài khoản tiết kiệm บัญชีเงินฝากออมทรัพย์
[băn shi ngơn phạc om xắp]
6. Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn บัญชีเงินฝากประจำ
[băn shi ngơn phạc brà chăm]
7. Tài khoản tiền gửi không kỳ hạnบัญชีกระแสรายวัน
[băn shi crà xẻ rai wăn]
8. Gửi tiền tiết kiệm
ฝากเงิน/ ฝากบัญชี
[phạc ngơn/ phạc băn shi]
11. Chuyển tiền โอนเงิน [ôn ngơn]
12. Chuyển tiền khác ngân hàng โอนเงินต่างธนาคาร
[ôn ngơn tàng tha na khan]
13. Phí thủ tục/ lệ phí
ค่าธรรมเนียม [kha^ thăm niêm]
14. Tôi muốn đến mở tài khoản
ผมจะมาเปิดบัญชีครับ
[pổm chà ma bợt băn shi khrắp]
15. Anh cần mở tài khoản gì?
คุณต้องการเปิดบัญชีอะไรคะ
[khun toong^ can bợt băn shi à ray khá]
16. Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm
ผมจะเปิดบัญชีเงินฝากออมทรัพย์ครับ
[pổm chà bợt băn shi ngơn phạc om xắp khrắp]
17. Lãi suất bao nhiêu
ดอกเบี้ยเท่าไหร่
[đọoc bia^ thau^ rày]

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...