Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Từ vựng về thuốc

Hôm nay cùng Tommy học 1 số từ về thuốc nhé.
💊Ho: ไอ [ay]
💊Thuốc ho: ยาแก้ไอ [da ce^ ay]
💊Uống : ใช้รับประทาน [sháy rắp bbrạ than]
💊Thuốc dạng lỏng: ยาน้ำ [da nám]
💊Có đờm: มีเสมหะ [mi xẻm hạ]
💊Không có đờm: ไม่มีเสมหะ [may^ mi xểm hạ]
💊Thuốc viên: ยาเม็ด [da mết]
💊Khó chịu, đau khổ: ทรมาน [tho ra man]
💊Khẩu Trang: หน้ากากอนามัย [na^ cạc a na may]
💊Đeo khẩu trang: ใส่หน้ากากอนามัย [xày na^ cạc a na may]
💊Thuốc Trung y: ยาจีน [da chin]
💊Thuốc Tây: ยาแผนปัจจุบัน [da pẻn bbặt chù băn]
💊Thảo dược: ยาสมุนไพร [da xạ mủn pray]

Không có mô tả ảnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...