Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Từ Liên Quan Đến Chữ ใจ

Hôm nay chúng ta học 1 từ,
ใจ: tim
1. ดีใจ
[đi chay]
Vui mừng, vui vẻ.
2. ตกใจ
[tộc chay]
Hoảng sợ.
3. เข้าใจ
[khau^ chay]
Hiểu.
4. ตัดสินใจ
[tặt xỉn chay]
Quyết định.
5. แน่ใจ
[ne^ chay]
Chắc chắn.
6. ปลอบใจ
[bblọp chay]
An ủi.
7. กำลังใจ
[căm lăng chay]
lòng tin, dũng khí, sĩ khí.
8. ตั้งใจ
[tăng^ chay]
Có ý định, dự tính; cố ý.
9. พอใจ
[po chay]
Hài lòng.
10. ไว้ใจ
[wáy chay]
Tin tưởng.
11. หายใจ
[hải chay]
Thở, hô hấp.
12. ใจกล้า
[chay cla^]
Dũng cảm, can đảm.
13. ใจกลาง
[chay clang]
Trung tâm.
14. ใจแข็ง
[chay khẻng]
Vô tình, vô tâm, lòng dạ sắt đá.
15. ใจดี
[chay đăm]
Tốt bụng.
16. ใจร้าย
[chay rái]
Lòng dạ độc ác.
17. ใจเย็น ๆ
[chay dên dên]
Bình tĩnh.
18. ใจเขาใจเรา
[chay khảu chay rau]
Suy bụng ta ra bụng người.
19. ขอบใจนะ
[khọp chay ná]
Cảm ơn, biết ơn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...