Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Mẫu câu " Mặc dù...nhưng mà..."

*Từ vựng:
สูงไปหน่อย[xủng bay nòi] hơi cao
รสชาติ [rốt shat^]mùi vị, hương vị
ไม่ได้ [may^ đai^]không phải
ที่สุด [thi^ xụt] nhất
การบริการ [can bo ri can] phục vụ

Trong hình ảnh có thể có: văn bản cho biết 'ถึงแม้ว่า...แต่ว่า... Măc dù.. .nhu'ng [thừng mé wa^...tè wa^...] ถึงแม้ว่าราคาสูง ไปหน่อย แต่ว่าผมชอบมาก Măc dù gia cà hơi cao, nhưng tôi rất thích [thừng mé wa^ ra kha xùng bbay noi, tè wa^ pom shop^ mac^] 2. ได้อร่อยที่สุด แต่ว่าการบริการดีมาก Măc dù mùi vị cua quan này không phải là ngon nhất, nhưng phuc vu rất tốt. [thưng mé wa rot shat^ khoong rán ní may^ đai^ a roi thi xut, tè wa^ can bo ri can đi maca HOC TIENG THA ONI ONI'

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...