Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Thành Ngữ

ปลูกแตงได้แตง ปลูกถั่วได้ถั่ว
[bblục teng đai^ teng, bblục thùa đai^ thùa]
Gieo nhân nào, gặt quả ấy.
ทำดีได้ดี ทำชั่วได้ชั่ว
[thăm đi đai^ đi, thăm shua^ đai^ shua^]
Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ.
ปลูก: trồng
แตง: dưa
ถั่ว: đậu
ทำ: làm
ดี: tốt
ชั่ว: xấu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...