Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Số đếm

0️⃣1️⃣2️⃣3️⃣4️⃣5️⃣6️⃣7️⃣8️⃣9️⃣🔟
Hôm nay cùng ad học đếm số từ 1-1 tỷ nhé.
0 ๐ ศูนย์ [xủn]
1 ๑ หนึ่ง [nừng]
2 ๒ สอง [xỏong]
3 ๓ สาม [xảm]
4 ๔ สี่ [xì]
5 ๕ ห้า [ha^]
6 ๖ หก [hộc]~[hục]
7 ๗ เจ็ด [chệt]
8 ๘ แปด [bbẹt]
9 ๙ เก้า [cao^]
10 ๑๐ สิบ [xịp]
-----------------------------
11 ๑๑ สิบเอ็ด [xịp ệt]
12 ๑๒ สิบสอง [xịp xỏong]
13 ๑๓ สิบสาม [xịp xảm]
14 ๑๔ สิบสี่ [xịp xì]
15 ๑๕ สิบห้า [xịp ha^]
16 ๑๖ สิบหก [xịp hộc]
17 ๑๗ สิบเจ็ด [xịp chệt]
18 ๑๘ สิบแปด [xịp bbẹt]
19 ๑๙ สิบเก้า [xịp cao^]
20 ๒๐ ยี่สิบ [di^ xịp]
------------------------------------
21 ๒๑ ยี่สิบเอ็ด [di^ xịp ệt]
31 ๓๑ สามสิบเอ็ด [xảm xịp ệt]
41 ๔๑ สี่สิบเอ็ด [xì xịp ệt]
51 ๕๑ ห้าสิบเอ็ด [ha^ xịp ệt]
61 ๖๑ หกสิบเอ็ด [hộc xịp ệt]
71 ๗๑ เจ็ดสิบเอ็ด [chệt xịp ệt]
81 ๘๑ แปดสิบเอ็ด [bẹt xịp ệt]
91 ๙๑ เก้าสิบเอ็ด [cao^ xịp ệt]
-----------------------------------------------
100 ๑๐๐ หนึ่งร้อย [nừng rối]
1.000 ๑,๐๐๐ หนึ่งพัน [nừng păn]
10.000 ๑๐,๐๐๐ หนึ่งหมื่น [nừng mườn]
100.000 ๑๐๐,๐๐๐ หนึ่งแสน [nừng xẻn]
1.000.000 ๑,๐๐๐,๐๐๐ หนึ่งล้าน [nừng lán]
1.000.000.000 ๑,๐๐๐,๐๐๐,๐๐๐ หนึ่งพันล้าน [nừng păn lán]

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...