Thứ Năm, 16 tháng 1, 2020

Giống cái, mái ตัวเมีย

📖🖋Hôm nay chúng ta học 1 từ mới
#ตัวเมีย[tua mia]: giống cái, mái
-------------------------------------
👉1. แมวตัวเมีย🐱
[meo tua mia]
mèo cái
👉2. แมวตัวเมียหนึ่งตัว🐱
[meo tua mia nừng tua]
1 con mèo cái
👉3. สิงโตตัวเมีย🦁
[xỉng tô tua mia]
sư tử cái
👉4. กวางตัวเมีย🦌
[coang tua mia]
nai/ hươu cái
👉5. ไก่ตัวเมีย🐔
[cày tua mia]
gà mái
👉6. สัตว์ตัวเมีย🐰
[xặt tua mia]
động vật giống cái
👉7. เกสรตัวเมีย🌼
[cê xổn tua mia]
nhuỵ cái
👉8. ดอกตัวเมีย🌺
[đoọc tua mia]
hoa nhuỵ cái
👉9. ลูกไก่ตัวนี้ ตัวผู้หรือตัวเมียนะ🐥
[luc^ cày tua ní tua pu^ rử tua mia ná]
con gà con này là gà trống hay gà mái?
👉10. แมวที่เราเลี้ยงอยู่ มีทั้งตัวผู้และตัวเมีย😽
[meo thi^ rau liếng dù mi thắng tua pu^ lé tua mia]
mèo mà chúng tôi đang nuôi có cả con đực và con cái.
👉11. ไก่ตัวเมียสองตัวกำลังตีกัน🐔
[cày tua mia xoỏng tua căm lăng ti căn]
2 con gà mái đang đánh nhau

Không có mô tả ảnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...