Thứ Sáu, 5 tháng 6, 2020

🙋‍♂️Hôm nay chúng ta học 1 từ mới, kèm theo ví dụ bên dưới để hiểu thêm về cách dùng từ nhé.
#สนิท [xạ nịt]: thân mật, thân thiết; chặt, chặt chẽ; hoàn toàn

1. สนิทสนม [xạ nịt xạ nổm]: mật thiết, thân mật, gần gũi
2. เพื่อนสนิท [pươn^ xạ nịt]: bạn thân
3. ปิดสนิท [pịt xạ nịt]: đóng chặt
4. ลืมสนิท [lưm xạ nịt]: hoàn toàn quên mất
5. หลับสนิท [lặp xạ nịt]: giấc ngủ sâu
6. ประตูตู้เย็นปิดไม่สนิท [prạ tu tu^ dên pợt may^ xạ nịt]: tủ lạnh đóng không chặt

7. เราคงไม่สนิทกันเหมือนเดิม [rau không may^ xạ nịt căn mưởn đơm]:có lẽ chúng ta không thân thiết như hồi trước.

8. ทำยังไงให้หลับสนิทใน 10 นาที [thăm dăng ngay hay^ lặp xạ nịt nay xịp na thi]: làm sao để ngủ sâu được trong vòng 10 phút.

9. ผมสนิทกับเขาตั้งแต่ตอนเข้าโรงเรียน [p'ổm xạ nịt cặp khảu tăng^ tè ton khau^ rông riên]: Tôi đã thân với anh ấy từ khi bắt đầu vào học.

10. ความสนิทไม่ได้ขึ้นอยู่กับระยะเวลาว่ารู้จักกันมานานแค่ไหน แต่ขึ้นอยู่กับความจริงใจที่มีให้กันมากกว่า
[khoam xạ nịt may^ đai^ khưn^ dù cặp rá dá wê la wa^ rú chặc căn ma nan khe^ nảy, tè khưn^ dù cặp khoam ching chay thi^ mi hay^ căn mac^ còa]
Sự thân thiết không phụ thuộc vào thời gian quen nhau, mà phụ thuộc nhiều hơn vào sự thật lòng dành cho nhau."

11.เขาลืมสนิทเลยว่าวันนี้เป็นวันครบรอบแต่งงานของเขา
[khảu lưm xạ nịt lơi wa^ wăn ní pên wăn khrop^ rop^ tèng ngan khoỏng khảu]
Anh ấy hoàn toàn quên mất rằng hôm nay là ngày kỷ niệm ngày cưới của anh ấy.

Trong hình ảnh có thể có: văn bản cho biết 'You Losing'

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...