Thứ Sáu, 5 tháng 6, 2020

#ตั้งแต่ [tăng^ tè]: từ, từ khi

Hôm nay chúng ta học tiếp từ mới
#ตั้งแต่ [tăng^ tè]: từ, từ khi
Để dễ hình dung chúng ta xem 1 vài ví dụ bên dưới nhé.
1. ตั้งแต่วันนั้น
[tăng^ tè wăn nắn]
Từ ngày đó trở đi."
2. ตั้งแต่แรก
[tăng^ tè rec^]
ngay từ đầu"
3. ตั้งแต่นั้นมา
[tăng^ tè nắn ma]
Kể từ đó"
4. ตั้งแต่นี้ไป
[tăng^ tè ní pay]
Từ giờ trở đi."
5. ตั้งแต่เล็กจนโต
[tăng^ tè lếc chôn tô]
Từ nhỏ đến lớn.
6. รู้จักกันตั้งแต่อายุ 6 ขวบ
[rú chặc căn tăng^ tè a dú hộc khuộp]
quen nhau từ khi 6 tuổi.
7. คุณเริ่มทำงานตั้งแต่อายุเท่าไหร่
[khun rơm^ thăm ngan tăng^ tè a dú thau^ rày]
Bạn bắt đầu làm việc năm bao nhiêu tuổi?
8. ครอบครัวของเขาไปอยู่ต่างประเทศตั้งแต่เขาอายุ 7 ปี
[khrop^ khrua khoỏng khảu pay dù tàng prạ thêt^ tăng^ tè khảu a dú chệt pi]
Gia đình anh sống ở nước ngoài từ năm anh ấy 7 tuổi.
9. ตั้งแต่นั้นมาเขาก็ไม่เคยกลับเมืองไทยอีกเลย
[tăng^ tè nắn ma khảu co^ may^ khơi clặp mương thay ịc lơi]
Kể từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại Thái Lan nữa.
10. ทำงานตั้งแต่เก้าโมงเช้าจนถึงสี่ทุ่มถึงจะกลับบ้าน
[thăm ngan tăng^ tè cao^ moong sháo chôn thửng xì thum^ thửng chạ clặp ban^]
Làm việc từ 9 giờ sáng đến 10 giờ tối mới về nhà.
Không có mô tả ảnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...