Thứ Sáu, 5 tháng 6, 2020

คืนสินค้า [khưn xỉn khá]: trả hàng

🧥🥼👚👕Đi Thái mua đồ, thì nên học vài câu liên quan đến mua hàng nhé, khi nhân viên bán hàng nói thì mình hiểu.

คืนสินค้า [khưn xỉn khá]: trả hàng

1.Tôi muốn trả hàng.
ฉันต้องการคืนสินค้า
[shẳn toong^ can khưn xỉn khá]

2. Anh có hóa đơn không
คุณมีใบเสร็จไหมคะ/ครับ
[khun mi bay xệt mảy khá/khrắp]

3. Anh có chứng từ mua hàng gì không?
คุณทีหลักฐานการซื้อของไหมคะ/ครับ
[khun mi lặc thản can xứ khoỏng mảy khá/khrắp]

4. Xin lỗi, không có hóa đơn không đổi hàng được.
ขอโทษคะ ไม่มีใบเสร็จไม่สามารถคืนสินค้าคะ
[khỏ thôt^ khá, may^ mi bay xệt may^ xả mat^ khưn xỉn khá khá]

5. Nếu sản phẩm bị hư hỏng hoặc bị lỗi, có thể thay đổi hoặc trả lại sản phẩm.
หากสินค้าเสียหายหรือมีตำหนิสามารถเปลี่ยนหรือคืนสินค้าได้คะ/ครับ
[hạc xỉn khá xỉa hải rử mi tăm nị xả mat^ pliền rử khưn xỉn khá đai^ khá/khrắp]

6. Nếu mặc không vừa vặn, có thể đổi hàng được không.?
หากใส่ไม่พอดี สามารถเปลี่ยนสินค้าได้ไหมครับ
[hạc xày may^ pođi, xả mat^ pliền xỉn khá đai^ mảy khrắp]

Từ Vựng:
คืน [khưn]: trả
สินค้า [xỉn khá]: hàng hóa, sản phẩm
ใบเสร็จ [bay xệt]: hóa đơn, biên lai, biên nhận
หลักฐาน [lặc thản]: bằng chứng, chứng cứ
เสียหาย [xỉa hải]: hư hỏng
ตำหนิ [tăm nì]: lỗi
เปลี่ยน [pliền]: đổi
ใส่ [xày]: mặc (quần áo)
พอดี [po đi]: vừa vặn

Không có mô tả ảnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...