Thứ Sáu, 5 tháng 6, 2020

Nay chúng ta học tiếp từ #โดน [đôn]: bị


1.โดนตี
[đôn ti]
bị đánh

2.โดนด่า
[đôn đà]
bị mắng

3.โดนไล่ออก
[đôn lay^ oọc]
bị sa thải

4.โดนแมลงกัด
[đôn má leng cặt]
bị côn trùng cắn

5.โดนฟ้อง
[đôn phoóng]
bị tố cáo

6.โดนด่าหนักมาก
[đôn đà nặc mac^]
bị mắng thê thảm

7.โดนแม่ด่าทุกวัน ทำยังไงดี
[đôn me^ đà thúc wăn, thăng dăng ngay đi]
Mỗi ngày đều bị mẹ mắng, phải làm sao đây?

8.ถ้าใครไม่อยากโดนยุงกัดเลย ก็ซื้อยากันยุงมานะ
[tha^ khray may^ dạc đôn dung cặt lơi, co^ xứ da căn dung ma ná]
Nếu ai mà không muốn bị muỗi đốt thì mua thuốc chống muỗi nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài học mới nhất

ประโยคเตรียมพร้อมก่อนไปเที่ยว Những câu thường dùng chuẩn bị trước khi đi du lịch.

Mùa dịch, chúng ta không thể đi du lịch thật đáng tiếc, vậy ở nhà ngồi học sẵn trước khi nào đi được thì bung lụa liền. ประโยคเตรียมพร้อมก่อ...